Nghĩa chính
- Đối chiếu, liên hệđộng từngoại động từ (transitive)To compare things and bring them into a relation having corresponding characteristics.
- Tương quan, có liên quanđộng từnội động từ (intransitive)To be related by a correlation; to be correlated.
- Thể tương liên, yếu tố tương liêndanh từEither of a pair of things related by a correlation; a correlative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correlateNguyên thể (infinitive)
- correlatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- correlatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- correlatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- correlate with sthtương quan với cái gìA high-fat diet correlates with a greater risk of heart disease.Chế độ ăn nhiều chất béo tương quan với nguy cơ mắc bệnh tim cao hơn.
- correlate sthliên kết cái gì, đối chiếu cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-correlateđộng từ | động từ | Tạo ra hoặc thể hiện mối tương quan chéo |
Ví dụ
- .Giáo lý và sự thờ phượng tương quan như lý thuyết và thực hành.
- , , .Điều nhân từ nhất trên đời, tôi nghĩ, là sự bất lực của tâm trí con người trong việc liên kết tất cả các nội dung của nó.
- & — .Đó là điều mà một nhóm nhà nghiên cứu tại Đại học Texas A&M đang thực hiện — xem xét sóng não tương quan với các cảm xúc khác nhau của con người và cuối cùng truyền đạt điều đó cho một chiếc xe tự lái.