Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
correlativity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự tương quan
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being correlative.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
correlativity
correlativ
e
Tương ứng
danh từ, tính từ
correlat
e
Đối chiếu, liên hệ
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
correlative
+
-ity
Ví dụ
But
his
total
indifference
of
subject
and
object
,
which
received
the
name
of
"
System
of
Identity
,
"
instead
of
explaining
the
principle
of
correlativity
,
annihilated
it
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự tương quan
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự tương quan
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự tương quan