Dịch

Gordian

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến Gordium (nay là Yassihüyük ở Thổ Nhĩ Kỳ), thủ đô của Phrygiatính từOf or pertaining to Gordium (now Yassihüyük in Turkey), capital of Phrygia.
  2. Liên quan đến Gordius, vua của Phrygiatính từOf or pertaining to Gordius, king of Phrygia
  3. Của nút Gordiantính từOf the Gordian knot.
  4. Gordianus, tên của ba vị hoàng đế La Mãdanh từ riêngGordianus, name of three Roman emperors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GordianDạng gốc (base form)
  2. more GordianSo sánh hơn (comparative)
  3. most GordianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Gordian knotdanh từNút thắt huyền thoại được buộc vào một cây cột gần đền thờ thần Zeus ở Gordium
Gordian wormdanh từLoại giun lông ngựa (Nematomorpha) ký sinh gây tử vong cho côn trùng và động vật giáp xác ở giai đoạn ấu trùng
cut the Gordian knotđộng từGiải quyết một vấn đề có vẻ khó giải quyết bằng cách sử dụng một giải pháp đơn giản không bị ràng buộc bởi các giả định làm nền tảng cho những nỗ lực thông thường để giải quyết vấn đề đó

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Xoắn
  1. Xoắn; phức tạp; buộc như một nút thắtTwisted; convoluted; tied as a knot.

Nguồn gốc (etymology)

Gordius-an

AI