Dịch

conversation

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hội thoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Expression and exchange of individual ideas through talking with other people; also, a set instance or occasion of such talking.
  2. Cuộc trao đổi, cuộc trò chuyệndanh từkhông đếm được (uncountable)Dialogue or interaction regarding a topic.
  3. Màn giao kiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The back-and-forth play of the blades in a bout.
  4. Trò chuyện, đàm đạođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To engage in conversation (with).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conversationNguyên thể (infinitive)
  2. conversationsSố nhiều (plural)
  3. conversationedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conversationingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conversation with sbcuộc trò chuyện với aiI had a long conversation with her the other day.Hôm trước tôi đã trò chuyện lâu với cô ấy.
  • conversation between A and Bcuộc trò chuyện giữa A và BI overheard a conversation between two colleagues.Tôi vô tình nghe được cuộc trò chuyện giữa hai đồng nghiệp.
  • conversation about sthcuộc trò chuyện về cái gìWe had to listen to endless conversations about high prices and food shortages.Chúng tôi phải nghe vô số những cuộc trò chuyện về giá cả leo thang và sự thiếu thốn thực phẩm.
  • in conversationđang trò chuyệnDon was deep in conversation with the girl on his right.Don đang say sưa trò chuyện với cô gái bên phải.

Cụm từ (phrase)

casual conversationCuộc trò chuyện thân mật
have a conversationNói chuyện, trò chuyện
hold a conversationDuy trì cuộc trò chuyện
make conversationđộng từBắt chuyện, gợi chuyện
private conversationCuộc trò chuyện riêng tư
start a conversationBắt đầu cuộc trò chuyện
topic of conversationdanh từMột cái gì đó hiện đang được nói đến
conversation piecedanh từMón đồ khác thường, chẳng hạn như một bức tranh hoặc một món đồ lặt vặt trên bàn sẽ khuyến khích nhận xét từ du khách và do đó giúp phá băng

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Phiên giao dịch
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phiên giao dịch, phiên truyền thôngThe protocol-based interaction between systems processing a transaction.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc trao đổi
Sự giao hợp
Sự thảo luận

Nguồn gốc (etymology)

converse-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạiconversacioun
  2. từ tiếng Pháp cổconversacion
  3. từ tiếng Latinhconversātiōnem

Cùng gốc (doublet)conversazione

Ví dụ

  • .Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
  • ... , , , . ......anh ấy đã cho tôi ăn sáng, ăn tối với tôi, trò chuyện với tôi, vuốt ve tôi một cách hoàn hảo. Anh ấy thực sự rất tốt bụng và là một người cha...
  • chuyện trò với ai, đàm luận với ai

AI