Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bài tiểu luậndanh từA written composition of moderate length, exploring a particular issue or subject.
- Bản thiết kế tem, bản thiết kế tiềndanh từA proposed design for a postage stamp or a banknote.
- Xông pha, tiến lênđộng từnội động từ (intransitive)To move forth, as into battle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- essay on sthbài luận về việc gìan essay on the causes of the First World Warmột bài luận về nguyên nhân Chiến tranh thế giới thứ nhất
- essay about sb/sthbài luận về ai/cái gìHave you done your essay about Napoleon yet?Bạn đã viết bài luận về Napoleon chưa?
- in an essaytrong bài luậnHe made some very good points in his essay.Anh ấy nêu một số ý rất hay trong bài luận của mình.
- essay (by sb)bài viết (của ai)a collection of essays by prominent African American writersmột tập các bài viết của các tác giả người Mỹ gốc Phi nổi tiếng
- essay on sb/sthbài viết về ai/cái gìThe book contains a number of interesting essays on women in society.Cuốn sách có nhiều bài viết thú vị về phụ nữ trong xã hội.
- essay (in sth)sự cố gắng (trong việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| essay assignment | Bài tập làm văn | |
| essay contest | Cuộc thi viết luận | |
| essay questiondanh từ | danh từ | Câu hỏi tự luận |
| essay topic | Đề tài bài luận | |
| essay writer | Người viết luận | |
| write an essay | Viết bài luận | |
| essay milldanh từ | danh từ | Tổ chức bán các bài viết viết sẵn cho sinh viên |
| photo essaydanh từ | danh từ | Một loạt các bức ảnh, đôi khi kèm theo văn bản, kể lại một câu chuyện |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thử nghiệm
- Thử nghiệm, thí nghiệmA test, experiment; an assay.
Họ từ (word family)
cùng gốc essayNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiessay
- từ tiếng Pháp cổessay
- từ tiếng Latinhexagium“weight; weighing, testing on the balance”
động từ
- từ tiếng Pháp trung đạiessayer
- từ tiếng Pháp cổessaiier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ; , .Nỗ lực đầu tiên của tôi để tìm việc làm đã không mang lại kết quả; nhưng sau không ít lần bị từ chối bẽ mặt từ nhiều phía mà tôi đã nhờ giúp đỡ, cuối cùng tôi cũng được đền đáp bằng một thành công tương đối.
- ?Chúng ta thử đi dạo trên đường dạo bộ nhé?
- , .Bài luận của bạn có vài lỗi, nhưng tổng thể thì làm rất tốt.
Xuất hiện ở từ khác
- articledễ nhầmchỉ bài luận học thuật hoặc bài viết của học sinh, sinh viên, không phải bài báo xuất bản
- articlesdễ nhầmEssay là bài luận có lập luận; article là bài viết hoặc bài báo và không nhất thiết có lập luận.
- discussiondễ nhầmBài viết trình bày một lập luận hoàn chỉnh; discussion trong văn bản chỉ có thể là một phần hoặc một cách trình bày về chủ đề.
- paperdễ nhầm, đồng nghĩaMột `paper` có thể là bài luận, nhưng `essay` chỉ là một loại bài viết cụ thể.