Dịch

essay

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɛˈseɪ/US/ɛˈseɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bài tiểu luậndanh từA written composition of moderate length, exploring a particular issue or subject.
  2. Bản thiết kế tem, bản thiết kế tiềndanh từA proposed design for a postage stamp or a banknote.
  3. Xông pha, tiến lênđộng từnội động từ (intransitive)To move forth, as into battle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. essayNguyên thể (infinitive)
  2. essaysSố nhiều (plural)
  3. essayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. essayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • essay on sthbài luận về việc gìan essay on the causes of the First World Warmột bài luận về nguyên nhân Chiến tranh thế giới thứ nhất
  • essay about sb/sthbài luận về ai/cái gìHave you done your essay about Napoleon yet?Bạn đã viết bài luận về Napoleon chưa?
  • in an essaytrong bài luậnHe made some very good points in his essay.Anh ấy nêu một số ý rất hay trong bài luận của mình.
  • essay (by sb)bài viết (của ai)a collection of essays by prominent African American writersmột tập các bài viết của các tác giả người Mỹ gốc Phi nổi tiếng
  • essay on sb/sthbài viết về ai/cái gìThe book contains a number of interesting essays on women in society.Cuốn sách có nhiều bài viết thú vị về phụ nữ trong xã hội.
  • essay (in sth)sự cố gắng (trong việc gì)

Cụm từ (phrase)

essay assignmentBài tập làm văn
essay contestCuộc thi viết luận
essay questiondanh từCâu hỏi tự luận
essay topicĐề tài bài luận
essay writerNgười viết luận
write an essayViết bài luận
essay milldanh từTổ chức bán các bài viết viết sẵn cho sinh viên
photo essaydanh từMột loạt các bức ảnh, đôi khi kèm theo văn bản, kể lại một câu chuyện

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thử nghiệm
  1. Thử nghiệm, thí nghiệmA test, experiment; an assay.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiessay
  2. từ tiếng Pháp cổessay
  3. từ tiếng Latinhexagium“weight; weighing, testing on the balance”
động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiessayer
  2. từ tiếng Pháp cổessaiier

Ví dụ

  • ; , .Nỗ lực đầu tiên của tôi để tìm việc làm đã không mang lại kết quả; nhưng sau không ít lần bị từ chối bẽ mặt từ nhiều phía mà tôi đã nhờ giúp đỡ, cuối cùng tôi cũng được đền đáp bằng một thành công tương đối.
  • ?Chúng ta thử đi dạo trên đường dạo bộ nhé?
  • , .Bài luận của bạn có vài lỗi, nhưng tổng thể thì làm rất tốt.

AI