Dịch

ensayo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/enˈsaʝo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bài luận, tiểu luậndanh từessay; paper; nonfiction (in genre-labeling contexts)
  2. Thử nghiệm, thí nghiệmdanh từtest/testing, trial, experiment
  3. Sự thử sức, nỗ lực, phép thửdanh từtry, attempt, assay
  4. Tôi thử nghiệm, tôi diễn tậpđộng từfirst-person singular present indicative of ensayar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ensayoDạng gốc (base form)
  2. ensayosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ensayo generalBuổi tổng duyệt
escribir un ensayoViết bài luận
tubo de ensayoỐng nghiệm
ensayo y errordanh từPhương pháp thử và sai
ensayos clínicosThử nghiệm lâm sàng
ensayo clínicoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Buổi diễn tập
  1. Buổi diễn tập, buổi tập dượtrehearsal, practice, run-through, dry run

Ví dụ

  • ¿ ? .Ai đã viết bài luận này? Không có tên trên đó.
  • .Cô ấy đã dành nhiều thời gian để viết bài luận của mình.
  • .Giáo viên bảo cậu ấy viết lại bài luận.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bài luận
Thử nghiệm
Sự thử sức

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI