redacción
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/redaɡˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Bài tập làm văn, bài luận, bài viếtdanh từessay, composition
- Sự soạn thảo, cách diễn đạt, lời văndanh từdrafting (the act of writing)
- Tòa soạn, ban biên tập, phòng biên tậpdanh từediting room
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redacciónDạng gốc (base form)
- redaccionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jefe de redacción | Tổng biên tập, chủ bút | |
| equipo de redacción | Chưa có nghĩa | |
| error de redacción | Chưa có nghĩa | |
| redacción de textos | Chưa có nghĩa | |
| sala de redacción | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Tom .Bài tập làm văn của Tom không có lấy một lỗi nào.
- .Bài viết của các bạn còn lâu mới đạt mức hoàn hảo.
- , ¿ ?Bạn có thể xem lại bài luận giúp tôi được không?