Dịch

drafting

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Việc vẽ kỹ thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of producing a technical drawing, or draft.
  2. Nghề vẽ kỹ thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A profession, usually related to making technical drawings for architecture, engineering, or manufacturing.
  3. Kỹ thuật núp gió, việc núp giódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice among ground vehicle drivers or cyclists of following in a close line to reduce wind resistance.
  4. Phác thảođộng từpresent participle and gerund of draft

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. draftingDạng gốc (base form)
  2. draftingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

drafting sitedanh từVị trí được chỉ định để lính cứu hỏa hút hoặc bơm nước ra khỏi nguồn tự nhiên, chẳng hạn như hồ hoặc sông
drafting boarddanh từBảng vẽ
drafting tabledanh từCái bàn để soạn thảo (bằng giấy và bút chì hoặc mực)
drafting pencildanh từĐồng nghĩa với mechanical pencil

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Việc kéo vuốt sợi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of preparing fibers for weaving.

Ví dụ

  • .Tôi đang soạn thảo một kế hoạch.
  • ?
  • .

AI