Dịch

assay

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thử nghiệm, lần thửdanh từTrial, attempt.
  2. Kiểm tra, xét nghiệmdanh từExamination and determination; test.
  3. Phân tích hóa họcdanh từThe qualitative or quantitative chemical analysis of something.
  4. Thử, mưu toanđộng từngoại động từ (transitive)To attempt (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assayNguyên thể (infinitive)
  2. assaysSố nhiều (plural)
  3. assayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. assayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • assay sthphân tích cái gì

Cụm từ (phrase)

assay tondanh từSố lượng tiêu chuẩn được sử dụng trong xét nghiệm, bằng 29+¹⁄₆ gam (tấn xét nghiệm ngắn) hoặc 32+²⁄₃ gam (tấn xét nghiệm dài)
assay dishdanh từĐĩa thủy tinh hoặc nhựa nhỏ, vuông, có các đường định hướng được sử dụng trong các thí nghiệm sinh học như xét nghiệm khuếch tán thạch, nhân giống vi khuẩn và nấm, nuôi cấy và sàng lọc vi khuẩn và khuẩn lạc nấm men
assay platedanh từTấm phẳng có nhiều "giếng" được dùng làm ống nghiệm nhỏ
assay pounddanh từTrọng lượng tiêu chuẩn nhỏ được sử dụng để phân tích vàng thỏi, v.v., đôi khi bằng nửa gam, nhưng khác nhau giữa những người phân tích
Bradford assaydanh từXét nghiệm định lượng nồng độ protein bằng cách sử dụng sự thay đổi màu sắc
pan-assay interference compounddanh từCác hợp chất tạo ra kết quả dương tính giả trong nhiều xét nghiệm sinh hóa
camp assayXét nghiệm cAMP
enzyme assayXét nghiệm enzyme

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Thử thách
  1. Thử thách, gian nanTrial by danger or by affliction; adventure; risk; hardship; state of being tried.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiassay
  2. từ tiếng Anglo-Normanassai

Cùng gốc (doublet)essay

Ví dụ

  • .Tôi cũng tin rằng việc đó có thể dễ dàng hơn trong lần thử so với vẻ bề ngoài hiện tại.
  • , .Điều này không thể xảy ra, theo mọi sự kiểm tra lý trí.
  • assayes .Trải qua nhiều thử thách gian nan đã xảy ra.

AI