Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thử nghiệm, lần thửdanh từTrial, attempt.
- Kiểm tra, xét nghiệmdanh từExamination and determination; test.
- Phân tích hóa họcdanh từThe qualitative or quantitative chemical analysis of something.
- Thử, mưu toanđộng từngoại động từ (transitive)To attempt (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- assay sthphân tích cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assay tondanh từ | danh từ | Số lượng tiêu chuẩn được sử dụng trong xét nghiệm, bằng 29+¹⁄₆ gam (tấn xét nghiệm ngắn) hoặc 32+²⁄₃ gam (tấn xét nghiệm dài) |
| assay dishdanh từ | danh từ | Đĩa thủy tinh hoặc nhựa nhỏ, vuông, có các đường định hướng được sử dụng trong các thí nghiệm sinh học như xét nghiệm khuếch tán thạch, nhân giống vi khuẩn và nấm, nuôi cấy và sàng lọc vi khuẩn và khuẩn lạc nấm men |
| assay platedanh từ | danh từ | Tấm phẳng có nhiều "giếng" được dùng làm ống nghiệm nhỏ |
| assay pounddanh từ | danh từ | Trọng lượng tiêu chuẩn nhỏ được sử dụng để phân tích vàng thỏi, v.v., đôi khi bằng nửa gam, nhưng khác nhau giữa những người phân tích |
| Bradford assaydanh từ | danh từ | Xét nghiệm định lượng nồng độ protein bằng cách sử dụng sự thay đổi màu sắc |
| pan-assay interference compounddanh từ | danh từ | Các hợp chất tạo ra kết quả dương tính giả trong nhiều xét nghiệm sinh hóa |
| camp assay | Xét nghiệm cAMP | |
| enzyme assay | Xét nghiệm enzyme |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Thử thách
- Thử thách, gian nanTrial by danger or by affliction; adventure; risk; hardship; state of being tried.
Họ từ (word family)
cùng gốc assayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiassay
- từ tiếng Anglo-Normanassai
Cùng gốc (doublet)essay
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi cũng tin rằng việc đó có thể dễ dàng hơn trong lần thử so với vẻ bề ngoài hiện tại.
- , .Điều này không thể xảy ra, theo mọi sự kiểm tra lý trí.
- assayes .Trải qua nhiều thử thách gian nan đã xảy ra.