Nghĩa chính
- Đĩa thủy tinh hoặc nhựa nhỏ, vuông, có các đường định hướng được sử dụng trong các thí nghiệm sinh học như xét nghiệm khuếch tán thạch, nhân giống vi khuẩn và nấm, nuôi cấy và sàng lọc vi khuẩn và khuẩn lạc nấm mendanh từA small, square glass or plastic dish, having ruled orientation lines that is used in biological experiments such as agar diffusion assays, propagation of bacteria and fungi, culture and screening of bacteria and yeast colonies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assay dishDạng gốc (base form)
- assay dishesSố nhiều (plural)