treatments là số nhiều của treatment
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- điều trị, chữa bệnhdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Medical care for an illness, injury, or other health problem.
- cách đối xử, cách xử lý, sự xử lýdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way a person, group, object, or situation is handled or dealt with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- treatmentDạng gốc (base form)
- treatmentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- treatment for sthđiều trị cho cái gìHe is receiving treatment for shock.Anh ấy đang được điều trị cho sốc.
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Xử lý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a substance or process to preserve or give particular properties to something.
Ví dụ
- .Một phương pháp điều trị hoặc chữa khỏi được áp dụng sau khi vấn đề y khoa đã bắt đầu.
- .Hắn vẫn hay gặp ác mộng do sự đối xử tàn bạo mà bọn bắt giữ đã dành cho hắn.
- , , .Thứ nhất, tôi vẫn chủ yếu dựa vào các chuyên luận về loài được viết từ mẫu vật do chính tôi thu thập, hơn là từ các mẫu cây lưu trữ trong phòng tiêu bản.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc treatmentXuất hiện ở từ khác
- caređồng nghĩaĐiều trị y tế.
- discussionđồng nghĩaTrong văn học thuật, chỉ cách tác giả trình bày và phân tích một chủ đề.