Dịch

treatments là số nhiều của treatment

treatment

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. điều trị, chữa bệnhdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Medical care for an illness, injury, or other health problem.
  2. cách đối xử, cách xử lý, sự xử lýdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way a person, group, object, or situation is handled or dealt with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. treatmentDạng gốc (base form)
  2. treatmentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • treatment for sthđiều trị cho cái gìHe is receiving treatment for shock.Anh ấy đang được điều trị cho sốc.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Xử lý
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a substance or process to preserve or give particular properties to something.

Ví dụ

  • .Một phương pháp điều trị hoặc chữa khỏi được áp dụng sau khi vấn đề y khoa đã bắt đầu.
  • .Hắn vẫn hay gặp ác mộng do sự đối xử tàn bạo mà bọn bắt giữ đã dành cho hắn.
  • , , .Thứ nhất, tôi vẫn chủ yếu dựa vào các chuyên luận về loài được viết từ mẫu vật do chính tôi thu thập, hơn là từ các mẫu cây lưu trữ trong phòng tiêu bản.

AI