Dịch

chord

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɔːd/US/kɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Hợp âmdanh từA harmonic set of three or more notes that is heard as if sounding simultaneously.
  2. Dây cungdanh từA line segment between two points of a curve.
  3. Thanh biên, thanh cánhdanh từA horizontal member of a truss.
  4. Phối hợp âm, đặt hợp âmđộng từngoại động từ (transitive)To write chords for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chordNguyên thể (infinitive)
  2. chordsSố nhiều (plural)
  3. chordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chordingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chord progressiondanh từTiến trình hợp âm
guitar chordHợp âm guitar
major chorddanh từHợp âm trưởng
minor chorddanh từHợp âm thứ
strike a chordđộng từGợi sự đồng cảm
play a chordĐánh một hợp âm
seventh chorddanh từMột hợp âm có bốn nốt tạo thành ba phần ba
chord changedanh từSự thay đổi về hòa âm của một bản nhạc khi nó tiến triển từ hợp âm này sang hợp âm khác

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Đường ray nối
  1. A section of subsidiary railway track that interconnects two primary tracks that cross at different levels, to permit traffic to flow between them.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổχορδήkhordḗ“string of gut, the string of a lyre”

Cùng gốc (doublet)cordcuerda

Ví dụ

  • ; Irene's . .Anh ấy đánh những hợp âm mở đầu của đoạn nhạc; nhưng lần này giọng của Irene lại im bặt. Victor dừng lại ở giữa một nốt rải.
  • , .Kỹ thuật phối hợp âm này rất hữu ích để học bất kỳ giai điệu nào, nhưng đây là giai điệu duy nhất trong bộ mà tôi sẽ viết ra hoàn chỉnh dưới dạng bản phối hợp âm.
  • .Nốt nhạc này hòa hợp với nốt kia.

AI