Dịch

chordal

tính từ (adjective)
UK/ˈkɔː.dəl/US/ˈkɔɹ.dəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc bao gồm các hợp âmtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or consisting of chords.
  2. Có phần đệm hợp âm hơn là đối âmtính từkhông so sánh (not comparable)Having an accompaniment of chords rather than a countermelody.
  3. Có dây sống; hợp âmtính từkhông so sánh (not comparable)Having a notochord; chordate
  4. Cho một đồ thị trong đó tất cả các chu trình từ bốn đỉnh trở lên đều có một dây cungtính từkhông so sánh (not comparable)For a graph, in which all cycles of four or more vertices have a chord.

Cụm từ (phrase)

chordal styleChưa có nghĩa
chordal theoremChưa có nghĩa
chordal graphChưa có nghĩa
chordal spaceChưa có nghĩa
chordal thicknessChưa có nghĩa

Ví dụ

AI