Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc bao gồm các hợp âmtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or consisting of chords.
- Có phần đệm hợp âm hơn là đối âmtính từkhông so sánh (not comparable)Having an accompaniment of chords rather than a countermelody.
- Có dây sống; hợp âmtính từkhông so sánh (not comparable)Having a notochord; chordate
- Cho một đồ thị trong đó tất cả các chu trình từ bốn đỉnh trở lên đều có một dây cungtính từkhông so sánh (not comparable)For a graph, in which all cycles of four or more vertices have a chord.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chordal style | Chưa có nghĩa | |
| chordal theorem | Chưa có nghĩa | |
| chordal graph | Chưa có nghĩa | |
| chordal space | Chưa có nghĩa | |
| chordal thickness | Chưa có nghĩa |