Dịch

seventh chord

danh từ (noun)
UK/ˈsɛvnθ ˈkɔːd/US/ˈsɛvənθ ˈkɔɹd/

Nghĩa chính

  1. Một hợp âm có bốn nốt tạo thành ba phần badanh từa chord that contains four notes that make three thirds

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seventh chordDạng gốc (base form)
  2. seventh chordsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

diminished seventh chorddanh từMột hợp âm có nốt trầm, nốt thứ ba thứ, nốt thứ năm giảm dần và nốt thứ bảy giảm dần ở trên nó
major seventh chorddanh từMột hợp âm có nốt trầm và nốt thứ ba trưởng, nốt thứ năm hoàn hảo và nốt thứ bảy trưởng phía trên nó
minor seventh chorddanh từMột hợp âm có nốt trầm, nốt thứ ba, nốt thứ năm hoàn hảo và nốt thứ bảy ở trên nó
dominant seventh chorddanh từMột hợp âm có nốt trầm và nốt thứ ba trưởng, nốt thứ năm hoàn hảo và nốt thứ bảy ở trên nó
half-diminished seventh chorddanh từMột hợp âm có nốt trầm và nốt thứ ba thứ, thứ năm giảm dần và thứ thứ bảy ở trên nó, thường được biểu thị bằng 𝆩
augmented seventhdanh từMột quãng tương đương với việc mở rộng quãng bảy trưởng thêm một nửa cung màu. Trong khí chất bình đẳng mười hai âm, nó tương đương với một quãng tám
diminished seventhdanh từQuãng nhạc tương đương với việc thu hẹp quãng bảy thứ xuống một nửa cung màu. Trong khí chất mười hai âm đều, nó bao gồm chín nửa cung và trải dài bảy độ của thang âm nguyên, hẹp hơn một nửa cung so với quãng bảy thứ và tương đương về mặt hòa âm với quãng sáu trưởng
minor seventhdanh từQuãng nhạc trong âm nhạc phương Tây bằng hoặc xấp xỉ tỷ lệ 9/5 hoặc 16/9, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Với tính khí bình đẳng mười hai âm, nó trải dài mười nửa cung và bảy độ của thang âm

Ví dụ

  • (7 7 7 7): {2}
  • .

AI