| diminished seventh chorddanh từ | danh từ | Một hợp âm có nốt trầm, nốt thứ ba thứ, nốt thứ năm giảm dần và nốt thứ bảy giảm dần ở trên nó |
| major seventh chorddanh từ | danh từ | Một hợp âm có nốt trầm và nốt thứ ba trưởng, nốt thứ năm hoàn hảo và nốt thứ bảy trưởng phía trên nó |
| minor seventh chorddanh từ | danh từ | Một hợp âm có nốt trầm, nốt thứ ba, nốt thứ năm hoàn hảo và nốt thứ bảy ở trên nó |
| dominant seventh chorddanh từ | danh từ | Một hợp âm có nốt trầm và nốt thứ ba trưởng, nốt thứ năm hoàn hảo và nốt thứ bảy ở trên nó |
| half-diminished seventh chorddanh từ | danh từ | Một hợp âm có nốt trầm và nốt thứ ba thứ, thứ năm giảm dần và thứ thứ bảy ở trên nó, thường được biểu thị bằng 𝆩 |
| augmented seventhdanh từ | danh từ | Một quãng tương đương với việc mở rộng quãng bảy trưởng thêm một nửa cung màu. Trong khí chất bình đẳng mười hai âm, nó tương đương với một quãng tám |
| diminished seventhdanh từ | danh từ | Quãng nhạc tương đương với việc thu hẹp quãng bảy thứ xuống một nửa cung màu. Trong khí chất mười hai âm đều, nó bao gồm chín nửa cung và trải dài bảy độ của thang âm nguyên, hẹp hơn một nửa cung so với quãng bảy thứ và tương đương về mặt hòa âm với quãng sáu trưởng |
| minor seventhdanh từ | danh từ | Quãng nhạc trong âm nhạc phương Tây bằng hoặc xấp xỉ tỷ lệ 9/5 hoặc 16/9, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Với tính khí bình đẳng mười hai âm, nó trải dài mười nửa cung và bảy độ của thang âm |