Nghĩa chính
- Đàn phong cầm, đàn accordeondanh từA box-shaped musical instrument played by compressing or expanding its bellows while pressing its buttons or its keys, causing pallets to open, which allow air to flow across strips of brass or steel (reeds).
- Danh sách gấp gọndanh từA vertical list of items that can be individually expanded and collapsed to reveal their contents.
- Vật xếp nếp, cấu trúc xếp nếpdanh từđứng trước danh từ (attributive)Something, or set of things (concepts, etc), which can be expanded (or extended) and collapsed, like the musical instrument's pleated, folding bellows.
- Xếp lại, gấp nếpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fold up, in the manner of an accordion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accordionNguyên thể (infinitive)
- accordionsSố nhiều (plural)
- accordionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- accordioningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accordion folddanh từ | danh từ | Giấy đã được gấp xen kẽ nhiều lần |
| accordion filedanh từ | danh từ | Tệp để lưu trữ các tài liệu mở bằng cách mở rộng như một chiếc đàn accordion |
| accordion blinddanh từ | danh từ | Loại rèm hoặc mành che bằng vải có nếp gấp xếp, thể hiện cấu trúc tổ ong khi nhìn từ bên cạnh |
| piano accordiondanh từ | danh từ | Đàn xếp |
| button accordiondanh từ | danh từ | Đàn accordion có bàn phím theo giai điệu bao gồm một loạt các nút chứ không phải các phím kiểu piano |
| Cajun accordiondanh từ | danh từ | Loại melodeon một hàng thường thấy trong nhạc Cajun-Creole |
| accordion pleatdanh từ | danh từ | Một loạt các nếp gấp cố định có chiều rộng bằng nhau xen kẽ theo các hướng ngược nhau được làm bằng vải, giấy hoặc vật liệu khác |
| diatonic button accordiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với melodeon |
Ví dụ
- .Một chiếc đàn phong cầm tồi tàn bị thủng ở đâu đó và thở to hơn là kêu éc éc.
- […] — — .[...] kéo theo những chiếc máy ảnh xếp gọn và chân máy cồng kềnh từ sân ga đến gò đất, thang—thậm chí lên tận nóc của đoàn tàu tiếp tế đang chạy—để tìm kiếm vị trí thuận lợi nhất ghi lại sự kiện ngày mai.
- .Tôi rạch lớp bọc bằng dao bỏ túi và dây phơi quần áo bung ra thành những vòng cứng.
Họ từ (word family)
cùng gốc accordionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcAkkordeon
- từ tiếng Phápaccord
- từ tiếng Pháp cổacorder
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha