Dịch

accordion

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đàn phong cầm, đàn accordeondanh từA box-shaped musical instrument played by compressing or expanding its bellows while pressing its buttons or its keys, causing pallets to open, which allow air to flow across strips of brass or steel (reeds).
  2. Danh sách gấp gọndanh từA vertical list of items that can be individually expanded and collapsed to reveal their contents.
  3. Vật xếp nếp, cấu trúc xếp nếpdanh từđứng trước danh từ (attributive)Something, or set of things (concepts, etc), which can be expanded (or extended) and collapsed, like the musical instrument's pleated, folding bellows.
  4. Xếp lại, gấp nếpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fold up, in the manner of an accordion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accordionNguyên thể (infinitive)
  2. accordionsSố nhiều (plural)
  3. accordionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accordioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

accordion folddanh từGiấy đã được gấp xen kẽ nhiều lần
accordion filedanh từTệp để lưu trữ các tài liệu mở bằng cách mở rộng như một chiếc đàn accordion
accordion blinddanh từLoại rèm hoặc mành che bằng vải có nếp gấp xếp, thể hiện cấu trúc tổ ong khi nhìn từ bên cạnh
piano accordiondanh từĐàn xếp
button accordiondanh từĐàn accordion có bàn phím theo giai điệu bao gồm một loạt các nút chứ không phải các phím kiểu piano
Cajun accordiondanh từLoại melodeon một hàng thường thấy trong nhạc Cajun-Creole
accordion pleatdanh từMột loạt các nếp gấp cố định có chiều rộng bằng nhau xen kẽ theo các hướng ngược nhau được làm bằng vải, giấy hoặc vật liệu khác
diatonic button accordiondanh từĐồng nghĩa với melodeon

Ví dụ

  • .Một chiếc đàn phong cầm tồi tàn bị thủng ở đâu đó và thở to hơn là kêu éc éc.
  • […] — — .[...] kéo theo những chiếc máy ảnh xếp gọn và chân máy cồng kềnh từ sân ga đến gò đất, thang—thậm chí lên tận nóc của đoàn tàu tiếp tế đang chạy—để tìm kiếm vị trí thuận lợi nhất ghi lại sự kiện ngày mai.
  • .Tôi rạch lớp bọc bằng dao bỏ túi và dây phơi quần áo bung ra thành những vòng cứng.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcAkkordeon
  2. từ tiếng Phápaccord
  3. từ tiếng Pháp cổacorder

AI