Dịch

accordion fold

danh từ (noun)
UK/əˈkɔː.diː.ən ˈfəʊld/US/əˈkoɹ.di.ən ˈfoʊld/

Nghĩa chính

  1. Giấy đã được gấp xen kẽ nhiều lầndanh từPaper that has been folded alternately multiple times.
  2. Một nếp gấp như vậydanh từSuch a fold

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accordion foldDạng gốc (base form)
  2. accordion foldsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .

AI