Dịch

accordion pleat

danh từ (noun)
US/əˈkoɹ.di.ən ˈpliːt/

Nghĩa chính

  1. Một loạt các nếp gấp cố định có chiều rộng bằng nhau xen kẽ theo các hướng ngược nhau được làm bằng vải, giấy hoặc vật liệu khácdanh từA series of permanent folds of equal width in alternating opposite directions made in fabric, paper, or other material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accordion pleatDạng gốc (base form)
  2. accordion pleatsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

AI