sintonía
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sintoˈnia/
Nghĩa chính
- Sự đồng nghĩadanh từsyntony
- Điều chỉnhdanh từtuning
- Leng keng, nhạc chủ đềdanh từjingle, theme music
- Sự đồng ý, sự hòa hợpdanh từaccord, agreement, harmony
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sintoníaDạng gốc (base form)
- sintoníasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sintoníaVí dụ
- , , .