Dịch

sintonía

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sintoˈnia/

Nghĩa chính

  1. Sự đồng nghĩadanh từsyntony
  2. Điều chỉnhdanh từtuning
  3. Leng keng, nhạc chủ đềdanh từjingle, theme music
  4. Sự đồng ý, sự hòa hợpdanh từaccord, agreement, harmony

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sintoníaDạng gốc (base form)
  2. sintoníasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc sintonía

Ví dụ

  • , , .

AI