Dịch

tuning

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Việc lên dây, sự chỉnh tôngdanh từThe calibration of a musical instrument to a standard pitch.
  2. Dạng rút gọn của tuning systemdanh từEllipsis of tuning system.
  3. Sự tinh chỉnh, sự hiệu chỉnhdanh từThe adjustment of a system or circuit to secure optimum performance.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của tuneđộng từpresent participle and gerund of tune

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuningDạng gốc (base form)
  2. tuningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tuning pegdanh từĐồng nghĩa với tuning key
tuning keydanh từCái chốt hoặc vít dùng để thắt chặt hoặc nới lỏng dây trên một nhạc cụ nhằm tạo ra âm thanh phù hợp
tuning headdanh từĐồng nghĩa với peghead
open tuningdanh từCách lên dây của đàn ghi-ta hoặc nhạc cụ có dây khác trong đó các dây phát ra hợp âm khi gảy cùng nhau mà không bị ép vào phím đàn
tuning forkdanh từThanh mẫu, âm thoa
cross-tuningdanh từHệ thống điều chỉnh một nhạc cụ theo các cao độ khác với tiêu chuẩn được chấp nhận: ví dụ: điều chỉnh một hoặc nhiều dây đàn violin sang các cao độ khác với GDAE thường được chấp nhận
tuning leverdanh từCờ lê điều chỉnh
tuning wrenchdanh từCờ lê ổ cắm chuyên dụng dùng để điều chỉnh các nhạc cụ có dây có dây quấn quanh chốt điều chỉnh

Ví dụ

  • .Anh ấy đang lên dây đàn ghi-ta.
  • !Cảm ơn vì đã đón nghe!
  • .Chúng tôi đang chỉnh đàn ghi ta của mình.

AI