Dịch

phototuning

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự điều chỉnh (điều chỉnh) các tính chất quang họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The tuning (adjustment) of optical properties.
  2. Việc điều chỉnh các tính chất bằng ánh sángdanh từkhông đếm được (uncountable)The tuning of properties by means of light.

Nguồn gốc (etymology)

AI