Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Can thiệpđộng từnội động từ (intransitive)To become involved in a situation, so as to alter or prevent an action.
- Xảy ra ở giữa, xen vào giữađộng từnội động từ (intransitive)To occur, fall, or come between, points of time, or events.
- Cản trở, ngắt quãngđộng từnội động từ (intransitive)To occur or act as an obstacle or delay.
- Nói chen vào, xen vàođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To say (something) in the middle of a conversation or discussion between other people, or to respond to a situation involving other people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interveneNguyên thể (infinitive)
- intervenesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- intervenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- interveningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- intervene in sthcan thiệp vào việc gìThe president intervened personally in the crisis.Tổng thống đã đích thân can thiệp vào cuộc khủng hoảng.
- intervene between A and Bcan thiệp giữa A và BShe went over to intervene between the two men.Cô ấy tiến lại để can thiệp giữa hai người đàn ông.
- intervene against sbcan thiệp chống lại aiThey would not intervene against the rebels themselves.Họ sẽ không can thiệp chống lại chính những kẻ nổi loạn.
- intervene (with sb) (on behalf of sb)can thiệp (với ai) (thay mặt cho ai)attempts to intervene with the authorities on the prisoners' behalfnhững nỗ lực can thiệp với chính quyền thay mặt cho các tù nhân
- intervene to do sthcan thiệp để làm gìThey intervened to halt the attack.Họ đã can thiệp để ngăn chặn cuộc tấn công.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decide to intervene | Quyết định can thiệp | |
| directly intervene | Can thiệp trực tiếp | |
| intervene in something | Can thiệp vào việc gì | |
| intervene to do something | Can thiệp để làm gì | |
| personally intervene | Đích thân can thiệp |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nằm ở giữa
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Nằm ở giữa, đứng giữaTo come between, or to be between, persons or things.
Họ từ (word family)
cùng gốc interveneNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ intervention
- từ tiếng Latinhinterveniō“come between”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- film-makers .Các nhà làm phim về thiên nhiên bị khuyên không nên can thiệp vào các sự kiện mà họ đang cố gắng ghi lại trên phim.
- […] , , , , , ; , , , , .[...] rõ ràng là việc rũ bỏ một Quyền lực do Bạo lực chứ không phải Lẽ phải áp đặt lên bất kỳ ai, dù mang danh là Cuộc nổi loạn; nhưng không phải là Tội lỗi trước Chúa, mà là điều Ngài cho phép và ủng hộ, ngay cả khi những Lời hứa và Giao ước, khi bị ép buộc phải lập ra, đã xen vào giữa.
- , , , ,Bởi khi ở gần nhau suốt cả ngày như thế này Chúng ta chọn phần việc của mình, có gì lạ nếu ở khoảng cách gần gũi Những ánh nhìn và nụ cười chen vào, hay đối tượng mới Dẫn dắt cuộc trò chuyện tình cờ, làm gián đoạn Công việc trong ngày của chúng ta chẳng còn lại bao nhiêu,