Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
intervener
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người xen vào, người can thiệp
danh từ
One who intervenes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
intervener
Dạng gốc
(base form)
intervener
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
intervene
+
-er
AI
1
Người xen vào
1
Người xen vào
1
Người xen vào