Nghĩa chính
- Đảm nhiệm thay, thay thếđộng từnội động từ (intransitive)To act as a replacement or substitute.
- Can thiệp vàođộng từnội động từ (intransitive)To get involved; to act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- step inNguyên thể (infinitive)
- steps inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stepped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stepping inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| step in itđộng từ | động từ | Làm điều gì đó khiến bản thân gặp rắc rối; phạm một sai lầm có thể đoán trước được; dại dột gây rắc rối cho chính mình |
| you can't step in the same river twicecụm từ | cụm từ | Không thể lặp lại những trải nghiệm trong quá khứ, vì thời gian đã thay đổi tất cả |
| step intođộng từ | động từ | Bước vào |
| step inside | Bước vào trong | |
| step into the ring | Bước vào vòng đấu | |
| step into something | Bước vào cái gì | |
| step into the breachđộng từ | động từ | Thực hiện một nhiệm vụ mà thông thường người ta không phải làm vì không có ai khác làm việc đó |
| step into the unknown | Bước vào cõi vô định |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .