paro
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpaɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự ngừng trệ, sự đình trệdanh từstop, stagnation (action of stopping)
- Sự thất nghiệp, nạn thất nghiệpdanh từunemployment
- Sự đình công, bãi côngdanh từstrike (work stoppage)
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của pararđộng từfirst-person singular present indicative of parar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paroDạng gốc (base form)
- parosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cobrar el paro | Nhận trợ cấp thất nghiệp | |
| estar en el paro | Đang thất nghiệp | |
| irse al paro | Bị mất việc | |
| paro cardíacodanh từ | danh từ | Tim ngừng đập |
| paro general | Cuộc tổng bãi công | |
| tasa de paro | Tỷ lệ thất nghiệp | |
| en parotính từ | tính từ | Thất nghiệp |
| en el parotính từ | tính từ | Thất nghiệp |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Ngừng tim
- Ngừng tim, ngưng timcardiac arrest, ellipsis of paro cardiaco
Ví dụ
- .Các nhà máy tự động hóa sẽ làm gia tăng nạn thất nghiệp.
- .Các số liệu về tình trạng thất nghiệp đã được công bố.
- , .Khi tôi không có việc làm, chính phủ trả trợ cấp thất nghiệp cho tôi.