Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonstrike
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thuộc hoặc liên quan đến đình công (hành động công nghiệp)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not of or pertaining to a strike (industrial action).
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
strike
Ví dụ
If
Rodriguez
slumps
and
the
Yankees
stumble
,
pressure
will
mount
on
a
manager
who
failed
to
guide
the
team
to
the
playoffs
in
2008,
the
first
time
the
Yankees
missed
the
postseason
in
a
nonstrike
year
since
1993.
AI
1
Không thuộc hoặc liên quan đến đình công (hành động công nghiệp)
1
Không thuộc hoặc liên quan đến đình công (hành động công nghiệp)
1
Không thuộc hoặc liên quan đến đình công (hành động công nghiệp)