keepers là số nhiều của keeper
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người chăm sócdanh từOne who keeps (retains) something.
- Người bám trụ, người ở yên một chỗdanh từOne who remains or keeps in a place or position.
- Nông sản để được lâudanh từA fruit or vegetable that keeps (remains good) for some time without spoiling.
- Người đáng trân trọng, vật đáng giữ lạidanh từA person or thing worth keeping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keeperDạng gốc (base form)
- keepersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brother's keeper | Người chịu trách nhiệm cho người khác | |
| zoo keeper | Nhân viên sở thú | |
| Lord Keeperdanh từ | danh từ | Sĩ quan của Vương quốc Anh, chịu trách nhiệm giám hộ Great Seal |
| lighthouse keeperdanh từ | danh từ | Người gác đèn biển |
| bus-keeperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bus-holder |
| nit-keeperdanh từ | danh từ | Ai đó, thường là tội phạm, luôn theo dõi; một người quan sát |
| switch keeperdanh từ | danh từ | Người công nhân đứng tại các điểm chuyển mạch hoặc nơi đi qua đường sắt ngầm |
| record keeperdanh từ | danh từ | Người lưu giữ hồ sơ; một người phụ trách ghi chép |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Người trông coi
- Người trông coi, người bảo quản, người canh gácA person charged with guarding or caring for, storing, or maintaining something; a custodian, a guard; sometimes a gamekeeper.
Xuất hiện ở từ khác
- amoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc keeperNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạikepere
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; .Ai nhặt được thì người ấy giữ, ai mất thì người ấy khóc.
- ; ; thận trọng; đoan trang; biết vun vén việc nhà
- : .Táo Roxbury Russet: Dễ bán và để được lâu.