Dịch

keepers là số nhiều của keeper

keeper

B2danh từ (noun)
UK/ˈkiːpə/US/ˈkiːpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người chăm sócdanh từOne who keeps (retains) something.
  2. Người bám trụ, người ở yên một chỗdanh từOne who remains or keeps in a place or position.
  3. Nông sản để được lâudanh từA fruit or vegetable that keeps (remains good) for some time without spoiling.
  4. Người đáng trân trọng, vật đáng giữ lạidanh từA person or thing worth keeping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keeperDạng gốc (base form)
  2. keepersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brother's keeperNgười chịu trách nhiệm cho người khác
zoo keeperNhân viên sở thú
Lord Keeperdanh từSĩ quan của Vương quốc Anh, chịu trách nhiệm giám hộ Great Seal
lighthouse keeperdanh từNgười gác đèn biển
bus-keeperdanh từĐồng nghĩa với bus-holder
nit-keeperdanh từAi đó, thường là tội phạm, luôn theo dõi; một người quan sát
switch keeperdanh từNgười công nhân đứng tại các điểm chuyển mạch hoặc nơi đi qua đường sắt ngầm
record keeperdanh từNgười lưu giữ hồ sơ; một người phụ trách ghi chép

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Người trông coi
  1. Người trông coi, người bảo quản, người canh gácA person charged with guarding or caring for, storing, or maintaining something; a custodian, a guard; sometimes a gamekeeper.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikepere

Ví dụ

  • ; .Ai nhặt được thì người ấy giữ, ai mất thì người ấy khóc.
  • ; ; thận trọng; đoan trang; biết vun vén việc nhà
  • : .Táo Roxbury Russet: Dễ bán và để được lâu.

AI