Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
keeperless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có người canh giữ; không bận tâm; không được giữ
tính từ
Not having a keeper; not minded; not kept.
Nguồn gốc
(etymology)
keeper
+
-less
Ví dụ
Among
the
groupe
was
a
man
,
whose
name
was
Daly
—
who
,
of
all
the
people
accounted
sane
and
permitted
to
range
the
world
keeperless
,
I
hold
to
be
the
most
decidedly
mad
.
AI
1
Không có người canh giữ
1
Không có người canh giữ
1
Không có người canh giữ