Dịch

armature

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɑː.mə.tjʊə/US/ˈɑɹ.mə.t͡ʃʊɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Phân đội lính, đơn vị quân độidanh từA detachment of soldiers; soldiers collectively.
  2. Giáp trụ, vũ khídanh từArmor, such as a suit of armor, weapons and other military equipment.
  3. Kỹ năng chiến đấu, nghệ thuật dùng vũ khídanh từThe art of using arms and armour in combat; skill at arms; a mode or manner of armed combat.
  4. Lắp khung cốt, trang bị phần ứngđộng từTo provide with an armature (any sense).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. armatureNguyên thể (infinitive)
  2. armaturesSố nhiều (plural)
  3. armaturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. armaturingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Phần ứng
  1. Phần ứng, cuộn dây động cơThe rotating part of an electric motor or dynamo, which mostly consists of coils of wire (the winding) around a metal core.
  2. Phần ứng, bộ phận chuyển độngThe moving part in an electromechanical device like a loudspeaker or a buzzer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiarmature
  2. từ tiếng Latinharmātūra“armour”

Cùng gốc (doublet)armorarmure

Ví dụ

  • , , .Điều này thực chất ngụ ý rằng cần có mái hiên rộng và móng chống thấm, và bản thân vật liệu được xử lý bằng cách đầm nén, hợp kim hóa hoặc gia cố khung.
  • , .Cách con T-Rex được lắp trên khung kim loại cho phép chúng ta tháo từng chiếc xương một, từng mẩu đá.
  • . . : , .T. S. Eliot có hàng tá người đi theo: nhà thơ nhỏ hoàn hảo đang trang bị kỹ thuật tinh tế cho một sự mềm mại mốc meo, và sống trong một vũ trụ hoài niệm chưa từng tồn tại.

AI