Nghĩa chính
- Giữ ở trong, không cho ra ngoàiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see keep, in.
- Phạt ở lại trườngđộng từto require a pupil to stay after school as a punishment
- Vẫn cháy, duy trì lửađộng từto stay blazing (of a fire)
- Giữ cho lửa cháyđộng từto cause (a fire) to stay blazing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- keep inNguyên thể (infinitive)
- keeps inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kept in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- keeping inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- ?Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
- .Hãy giữ liên lạc nhé.
- .Hãy giữ liên lạc nhé.