Dịch

keep in

B2động từ (verb)
UK/ˌkiːp ˈɪn/US/ˌkip ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Giữ ở trong, không cho ra ngoàiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see keep, in.
  2. Phạt ở lại trườngđộng từto require a pupil to stay after school as a punishment
  3. Vẫn cháy, duy trì lửađộng từto stay blazing (of a fire)
  4. Giữ cho lửa cháyđộng từto cause (a fire) to stay blazing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. keep inNguyên thể (infinitive)
  2. keeps inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kept in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keeping inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ?Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
  • .Hãy giữ liên lạc nhé.
  • .Hãy giữ liên lạc nhé.

AI