Nghĩa chính
- Tiếp tục, kiên trì, không bỏ cuộcđộng từngoại động từ (transitive)To persist in.
- Bắt buộc tiếp tụcđộng từngoại động từ (transitive)To constrain (a person) to continue doing (a task).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- keep atNguyên thể (infinitive)
- keeps atNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kept at (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- keeping atPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep at arm's lengthđộng từ | động từ | Giữ khoảng cách, cách xa cơ thể của một người |
Ví dụ
- , , .
- , .
- , .