Dịch

keep at

động từ (verb)
UK/ˌkiːp æt/US/ˌkip æt/

Nghĩa chính

  1. Tiếp tục, kiên trì, không bỏ cuộcđộng từngoại động từ (transitive)To persist in.
  2. Bắt buộc tiếp tụcđộng từngoại động từ (transitive)To constrain (a person) to continue doing (a task).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. keep atNguyên thể (infinitive)
  2. keeps atNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kept at (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keeping atPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

keep at arm's lengthđộng từGiữ khoảng cách, cách xa cơ thể của một người

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • , .

AI