Nghĩa chính
- Tránh xa, lánh xađộng từnội động từ (intransitive)To refrain from coming (near).
- Ngăn không cho lại gầnđộng từngoại động từ (transitive)To prevent from coming (near).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- keep awayNguyên thể (infinitive)
- keeps awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kept away (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- keeping awayPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Tôi đang tránh xa Joe cho đến khi anh ấy bình tĩnh lại.
- : !Hãy giữ trẻ em tránh xa công trường: ở đó nguy hiểm!
- .Hãy tránh xa chỗ đó.
Xuất hiện ở từ khác
- keep offdễ nhầmthường là ‘rời đi’, không phải ‘không cho vào gần’