Nghĩa chính
- Tránh hoặc tránhđộng từnội động từ (intransitive)To avoid or eschew.
- Từ chối (ai đó hoặc cái gì đó) truy cập, duy trì khoảng cách giữađộng từngoại động từ (transitive)To deny (someone or something) access to, to maintain distance between.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- keep away fromNguyên thể (infinitive)
- keeps away fromNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kept away from (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- keeping away fromPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Tránh xa chỗ đó ra.
- .
- .