Nghĩa chính
- Sự sai lệch thời gian, lỗi niên đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chronological mistake; the erroneous dating of an event, circumstance, or object.
- Vật lỗi thời, người lạc hậudanh từđếm được (countable)A person or thing which seems to belong to a different time or period of time.
- Sự áp đặt hiện tại vào quá khứdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The aberrant projection of the present onto the past.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anachronismDạng gốc (base form)
- anachronismsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc anachronismVí dụ
- [] […]Chúng tôi mong độc giả hiểu rằng chúng tôi chỉ phạm lỗi niên đại khi chúng tôi chọn và khi bằng cách vi phạm táo bạo các quy luật tự nhiên đó, một chân lý đạo đức vĩ đại nào đó được đề cao...
- — Cháu còn quá trẻ—thật lạc hậu khi cháu có những suy nghĩ như vậy.
- .Điều này có vẻ hơi lỗi thời.