Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- điển hình, tiêu biểutính từA2typical; serving as a clear example of a kind or pattern.
- kinh điển, bền bỉ qua thời giantính từB1of excellent quality that remains admired for a long time.
- cổ điển, truyền thống, nguyên bảntính từA2old-fashioned or traditional, including an original or earlier style.
- tác phẩm kinh điển, kiệt tácdanh từA2an artistic work of lasting excellence, such as a film, song, or book.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- classicDạng gốc (base form)
- classicsSố nhiều (plural)
- more classicSo sánh hơn (comparative)
- most classicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| classic cardanh từ | danh từ | Xe cổ điển |
| classic example | Ví dụ điển hình | |
| classic film | Phim kinh điển | |
| classic novel | Tiểu thuyết kinh điển | |
| classic symptom | Triệu chứng điển hình | |
| instant classic | Kiệt tác tức thì | |
| classic case | Trường hợp điển hình | |
| classic design | Thiết kế cổ điển |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 5
Trớ trêu
- Trớ trêu, hài hước vì quá đúng kiểuExtremely, and usually comically, apropos.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kinh điển
Truyền thống
Họ từ (word family)
cùng gốc classic- classicalKinh điểntính từ, danh từB1
- classicallyTheo lối cổ điểntrạng từC1
- classicismTất cả các truyền thống cổ điển về nghệ thuật và kiến trúc của Hy Lạp và La Mã cổ đại, đặc biệt là các khía cạnh của sự đơn giản, sang trọng và cân đốidanh từ
- classicistHọc giả cổ điển, đặc biệt là người nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Hy Lạp và Latinh cổ đạidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápclassique
- từ tiếng Latinhclassicus“relating to the classes of Roman citizenry, especially the highest”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy là một trường hợp ái kỷ điển hình.
- " " 1960 .Giết con chim nhại là cuốn sách kinh điển xuất bản năm 1960 của Harper Lee.
- .Đây là một chiếc xe hơi cổ điển.