Dịch

classicism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tất cả các truyền thống cổ điển về nghệ thuật và kiến trúc của Hy Lạp và La Mã cổ đại, đặc biệt là các khía cạnh của sự đơn giản, sang trọng và cân đốidanh từkhông đếm được (uncountable)All the classical traditions of the art and architecture of ancient Greece and Rome, especially the aspects of simplicity, elegance and proportion.
  2. Học bổng cổ điểndanh từkhông đếm được (uncountable)Classical scholarship.
  3. Biểu thức tiếng Latin hoặc tiếng Hy Lạp cổ đại được sử dụng trong câu tiếng Anhdanh từđếm được (countable)A Latin or Ancient Greek expression used in an English sentence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. classicismDạng gốc (base form)
  2. classicismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , ’ .

AI