Dịch

classicistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chủ nghĩa cổ điểntính từOf or pertaining to classicism.
  2. Liên quan đến những người theo chủ nghĩa cổ điểntính từOf or pertaining to classicists.
  3. Mô phỏng các quy tắc, quy ước, nguyên tắc, mô hình hoặc phong cách cổ điển; đặc trưng bởi chủ nghĩa cổ điểntính từEmulating classical rules, conventions, principles, models, or styles; characterised by classicism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. classicisticDạng gốc (base form)
  2. more classicisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most classicisticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI