classicistic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến chủ nghĩa cổ điểntính từOf or pertaining to classicism.
- Liên quan đến những người theo chủ nghĩa cổ điểntính từOf or pertaining to classicists.
- Mô phỏng các quy tắc, quy ước, nguyên tắc, mô hình hoặc phong cách cổ điển; đặc trưng bởi chủ nghĩa cổ điểntính từEmulating classical rules, conventions, principles, models, or styles; characterised by classicism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- classicisticDạng gốc (base form)
- more classicisticSo sánh hơn (comparative)
- most classicisticSo sánh nhất (superlative)