Dịch

auld

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cũtính từOld.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. auldDạng gốc (base form)
  2. aulderSo sánh hơn (comparative)
  3. auldestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

auld lang synedanh từNgày xưa cũ
Auld Kirkdanh từ riêngGiáo hội được thành lập ở Scotland
Auld Enemydanh từ riêngNước Anh, hay người Anh
Auld Lichtdanh từThành viên của đảng bảo thủ trong Nhà thờ Scotland vào cuối thế kỷ 18
Auld Kirkerdanh từThành viên của Giáo hội được thành lập ở Scotland
Auld Alliancedanh từ riêngLiên minh cũ giữa Scotland và Pháp chống lại Anh

Ví dụ

  • " " .Các thành viên Nghị viện Châu Âu đã nắm tay nhau hát "Auld Lang Syne" vào cuối phiên họp ngày thứ Tư ở Brussels.
  • " " .Chúng ta sẽ hát "Auld Lang Syne" vào khoảnh khắc nửa đêm.
  • " ."Tom đã hát "Auld Lang Syne".

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsauld
  2. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcauld
  3. từ Northumbrian Old Englishald

Cùng gốc (doublet)old

AI