Nghĩa chính
- Cũtính từOld.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| auld lang synedanh từ | danh từ | Ngày xưa cũ |
| Auld Kirkdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo hội được thành lập ở Scotland |
| Auld Enemydanh từ riêng | danh từ riêng | Nước Anh, hay người Anh |
| Auld Lichtdanh từ | danh từ | Thành viên của đảng bảo thủ trong Nhà thờ Scotland vào cuối thế kỷ 18 |
| Auld Kirkerdanh từ | danh từ | Thành viên của Giáo hội được thành lập ở Scotland |
| Auld Alliancedanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh cũ giữa Scotland và Pháp chống lại Anh |
Ví dụ
- " " .Các thành viên Nghị viện Châu Âu đã nắm tay nhau hát "Auld Lang Syne" vào cuối phiên họp ngày thứ Tư ở Brussels.
- " " .Chúng ta sẽ hát "Auld Lang Syne" vào khoảnh khắc nửa đêm.
- " ."Tom đã hát "Auld Lang Syne".
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Scotsauld
- từ tiếng Anh trung đại miền Bắcauld
- từ Northumbrian Old Englishald
Cùng gốc (doublet)old
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha