Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ủy viên hội đồngdanh từA member of a municipal legislative body in a city or town.
- Tẩu hút thuốc dàidanh từA long pipe for smoking.
- Bụng phệdanh từA large, protruding, or swollen abdomen; a paunch, a potbelly.
- Trưởng làngdanh từSynonym of starosta
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- aldermanDạng gốc (base form)
- aldermen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alderman lizarddanh từ | danh từ | Con chuckwalla thân hình mập mạp |
| alderman in chainsdanh từ | danh từ | Con gà tây nướng được trang trí bằng xúc xích |
| alderman hung in chainsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alderman in chains |
| alderman-at-large | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nửa crown
- A half-crown coin; its value, 30 pence.
Ví dụ
- , , , , . […] .Anh ấy sẽ tập thể dục, giảm mỡ, bởi vì nếu thả lỏng, anh ấy sẽ có quá nhiều mỡ và có lẽ làm tim tệ hơn, và bạn trông thật tệ với cái bụng phệ đó. […] Và cô ấy sẽ không muốn một anh chàng có cái bụng nhô ra phía trước như một quả bóng bay.
- () , .Cả Hội đồng và Bộ đều do một Ủy viên Quận (starosta) do Bộ Nội vụ đề cử chủ trì, và thực hiện một loạt các nhiệm vụ thuần túy hành chính.
- , , , madza ; , , , , , , , .Đồng nửa vương miện được gọi là alderman, nửa con bò, nửa tusheroon, và một madza caroon; trong khi đồng vương miện, hay năm shilling, có thể được gọi là bull, hoặc caroon, hoặc bánh xe bò, hoặc bánh xe ngựa, hoặc thick-un, hoặc tusheroon.
Họ từ (word family)
cùng gốc alderman- aldermanicLiên quan đến một người làm nghề bán thịt (“thành viên của cơ quan lập pháp thành phố ở một thành phố hoặc thị trấn”) hoặc một nhóm người làm nghề làm nghề bán thịttính từ
- aldermanlyLiên quan đến, hoặc giống như, một người bán hàng rongtính từ, trạng từ
- aldermancyXem aldermandanh từ
- aldermanryQuận của quận có ủy viên hội đồng riêng; phần thưởngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạialderman
- từ tiếng Anh cổealdorman
Cùng gốc (doublet)ealdorman