Dịch

alderman

C2danh từ (noun)
UK/ˈɒl-/US/ˈɔldəɹmən/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ủy viên hội đồngdanh từA member of a municipal legislative body in a city or town.
  2. Tẩu hút thuốc dàidanh từA long pipe for smoking.
  3. Bụng phệdanh từA large, protruding, or swollen abdomen; a paunch, a potbelly.
  4. Trưởng làngdanh từSynonym of starosta

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. aldermanDạng gốc (base form)
  2. aldermen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

alderman lizarddanh từCon chuckwalla thân hình mập mạp
alderman in chainsdanh từCon gà tây nướng được trang trí bằng xúc xích
alderman hung in chainsdanh từĐồng nghĩa với alderman in chains
alderman-at-largeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nửa crown
  1. A half-crown coin; its value, 30 pence.

Ví dụ

  • , , , , . […] .Anh ấy sẽ tập thể dục, giảm mỡ, bởi vì nếu thả lỏng, anh ấy sẽ có quá nhiều mỡ và có lẽ làm tim tệ hơn, và bạn trông thật tệ với cái bụng phệ đó. […] Và cô ấy sẽ không muốn một anh chàng có cái bụng nhô ra phía trước như một quả bóng bay.
  • () , .Cả Hội đồng và Bộ đều do một Ủy viên Quận (starosta) do Bộ Nội vụ đề cử chủ trì, và thực hiện một loạt các nhiệm vụ thuần túy hành chính.
  • , , , madza ; , , , , , , , .Đồng nửa vương miện được gọi là alderman, nửa con bò, nửa tusheroon, và một madza caroon; trong khi đồng vương miện, hay năm shilling, có thể được gọi là bull, hoặc caroon, hoặc bánh xe bò, hoặc bánh xe ngựa, hoặc thick-un, hoặc tusheroon.

AI