Dịch

starosta

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ở Nga, người đứng đầu một cộng đồng làngdanh từIn Russia, the head man of a village community.
  2. Ở vương quốc Ba Lan trước đây, một quý tộc nắm giữ một lâu đài và lãnh địa do Vương miện ban tặngdanh từIn the former kingdom of Poland, a noble holding a castle and domain bestowed by the Crown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. starostaDạng gốc (base form)
  2. starosti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. starosty (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. starostasSố nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaста́ростаstárosta
  2. mượn từ tiếng Ba Lanstarosta
  3. từ tiếng Slav nguyên thủy*starosta

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , [] .

AI