starosta
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ở Nga, người đứng đầu một cộng đồng làngdanh từIn Russia, the head man of a village community.
- Ở vương quốc Ba Lan trước đây, một quý tộc nắm giữ một lâu đài và lãnh địa do Vương miện ban tặngdanh từIn the former kingdom of Poland, a noble holding a castle and domain bestowed by the Crown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- starostaDạng gốc (base form)
- starosti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- starosty (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- starostasSố nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaста́ростаstárosta
- mượn từ tiếng Ba Lanstarosta
- từ tiếng Slav nguyên thủy*starosta
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , [] .