Dịch

aldermanry

danh từ (noun)
/ˈɔːldɚmənɹi/

Nghĩa chính

  1. Quận của quận có ủy viên hội đồng riêng; phần thưởngdanh từđếm được (countable)A district of a borough having its own alderman; a ward.
  2. Phẩm giá hoặc cấp bậc của một người làm nghề bán thịtdanh từkhông đếm được (uncountable)The dignity or rank of an alderman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aldermanryDạng gốc (base form)
  2. aldermanriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI