concejal
B1danh từ (noun)
/konθeˈxal/nguồn
Nghĩa chính
- Ủy viên hội đồng, nghị viêndanh từmember of a council; councilman; councilor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concejalDạng gốc (base form)
- concejalesSố nhiều (plural)
- concejalasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- concejalaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| concejal de cultura | Ủy viên phụ trách văn hóa | |
| concejal de urbanismo | Ủy viên quy hoạch đô thị | |
| concejal de educación | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- alcaldetrái nghĩangười làm việc trong hội đồng, không phải người đứng đầu
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc concejalVí dụ
- .Cư dân đã từ chối đề xuất của các ủy viên hội đồng.
- .Tất cả các ủy viên cacereños họp trong phiên toàn thể hôm đó.
- .Tôi cũng là ủy viên hội đồng.