Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oldermost
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cũ nhất
tính từ
Oldest.
Nguồn gốc
(etymology)
older
+
-most
Ví dụ
It
would
drive
its
ball
through
even
the
oldermost
of
the
tribe
of
Ephraim
,
or
,
if
you
preferred
,
bark
a
squirrel
at
nearly
any
distance
.
AI
1
Cũ nhất
1
Cũ nhất
1
Cũ nhất