Nghĩa chính
- Furthest; -est; used to form superlatives of certain adjectives, especially directional and inherently-comparative ones.chưa dịchhậu tố
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bottom-mosttính từ | tính từ | Thấp nhất, gần đáy nhất |
| one-size-fits-mosttính từ | tính từ | Đồng nghĩa với one-size-fits-all |
Ví dụ
- + - →
- + - →
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-most
- từ tiếng Anh cổ-mest
- từ tiếng German nguyên thủy*-umistaz