Dịch

sirens là số nhiều của siren

siren

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈsaɪəɹən/US/ˈsaɪɹən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Còi báo độngdanh từOne of a group of nymphs who lured mariners to their death on the rocks.
  2. Người hát mê hồn, người quyến rũdanh từOne who sings sweetly and charms.
  3. Rú còi, hú còiđộng từnội động từ (intransitive)To make a noise with, or as if with, a siren.
  4. Quyến rũ mê hoặc, mang tính báo độngtính từRelating to or like a siren.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sirenNguyên thể (infinitive)
  2. sirensSố nhiều (plural)
  3. sirenesSố nhiều (plural)
  4. sirenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. sireningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • siren voices/song/calltiếng gọi/tiếng hát/tiếng quyến rũ

Cụm từ (phrase)

air raid sirendanh từCòi báo động không kích
ambulance sirenCòi xe cứu thương
hear a sirenNghe tiếng còi hú
police sirenCòi xe cảnh sát
siren songdanh từTiếng gọi mê hoặc
sound a sirenHú còi báo động
siren calldanh từĐồng nghĩa với siren song
stem sirendanh từGái điếm

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Người đàn bà quyến rũ chết người
  1. Người đàn bà quyến rũ chết người, yêu nữA dangerously seductive woman.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người đàn bà quyến rũ chết người

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisiren
  2. từ tiếng Pháp cổsereine
  3. từ tiếng LatinhSīrēn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / . / , . / . […]Bây giờ hãy lắng nghe điều ta sắp nói với ngươi, và chính một vị thần sẽ khắc ghi điều đó vào tâm trí ngươi. Trước hết, ngươi sẽ đến gặp các Siren. Những sinh vật này mê hoặc tất cả những người đàn ông đến trước mặt họ. […]
  • ?Bạn không nghe thấy tiếng còi hú sao?
  • .Còi báo động bị hỏng.

AI