Nghĩa chính
- Lợn cái, lợn náidanh từkhông đếm được (uncountable)Cultivated land inhabited by sedentary agriculturalists, in contrast to the nomad pastoralists of the steppe or desert.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-sowntính từ | tính từ | Tự gieo hạt |
| crack sown oncụm từ | cụm từ | , (từ lóng) đàn áp thẳng tay |
| reap where one has not sowncụm từ | cụm từ | Không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng |
| as drunk as a sowcụm từ | cụm từ | Say bí tỉ, say túy lúy |
| sow the wind and reap the whirlwindcụm từ | cụm từ | Gieo gió gặt bão |
Họ từ (word family)
cùng gốc sownNguồn gốc (etymology)
sow-n
Ví dụ
- .Gieo nhân nào gặt quả nấy.
- ?Hôm nay bạn đã gieo trồng chưa?
- .Người nông dân đã gieo lúa mạch.