Dịch

cerda

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈθeɾda/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lợn nái, heo náidanh từsow (female pig)
  2. Người đàn bà bẩn thỉu, người phụ nữ luộm thuộmdanh từpig, slob (woman)
  3. Con đĩ, con lăng loàndanh từbitch, slut
  4. Dạng giống cái số ít của cerdotính từfeminine singular of cerdo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cerdaDạng gốc (base form)
  2. cerdasSố nhiều (plural)
  3. cerditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cerdosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cerdoGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

Presidente Aguirre Cerdadanh từ riêngMột vùng của Chile

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lông cứng
  1. bristle (stiff or coarse hair)

Ví dụ

  • .Cô ấy không muốn ném ngọc cho lợn.
  • .Đừng ném ngọc của các bạn trước mặt lợn.
  • .Không có thứ Hai nào không nhường chỗ cho thứ Ba.

AI