cerda
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈθeɾda/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lợn nái, heo náidanh từsow (female pig)
- Người đàn bà bẩn thỉu, người phụ nữ luộm thuộmdanh từpig, slob (woman)
- Con đĩ, con lăng loàndanh từbitch, slut
- Dạng giống cái số ít của cerdotính từfeminine singular of cerdo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Presidente Aguirre Cerdadanh từ riêng | danh từ riêng | Một vùng của Chile |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lông cứng
- bristle (stiff or coarse hair)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô ấy không muốn ném ngọc cho lợn.
- .Đừng ném ngọc của các bạn trước mặt lợn.
- .Không có thứ Hai nào không nhường chỗ cho thứ Ba.