Dịch

quahog

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkəʊ.hɒɡ/US/ˈkwɔ.hɔɡ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loài ngao ăn được có vỏ cứng được tìm thấy dọc theo bờ biển Đại Tây Dương của Bắc Mỹ, từ loài Mercenaria mercenaria, trước đây là Venus mercenariadanh từAn edible clam with a hard shell found along the Atlantic Coast of North America, from species Mercenaria mercenaria, formerly Venus mercenaria.
  2. Kích thước lớn nhất của loại ngao ăn được như vậy thường được coi là chỉ phù hợp để sử dụng trong món hầm và các món nghêu khácdanh từThe largest size of such an edible clam, generally considered only fit for use in chowders and other clam dishes.
  3. Loài ngao ăn được tương tự, thuộc loài Arctica islandica, được tìm thấy dọc theo bờ biển xung quanh Bắc Đại Tây Dương, thường ở vùng nước sâu hơndanh từA similar edible clam, of species Arctica islandica, found along coasts around the North Atlantic, generally in deeper waters.
  4. Đào tìm quahogsđộng từnội động từ (intransitive)To dig for quahogs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quahogNguyên thể (infinitive)
  2. quahogsSố nhiều (plural)
  3. quahoggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quahoggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

black quahogdanh từĐồng nghĩa với ocean quahog
ocean quahogdanh từLoài nghêu ăn được có nguồn gốc từ Bắc Đại Tây Dương, Arctica islandica
mahogany quahogdanh từĐồng nghĩa với ocean quahog

Họ từ (word family)

cùng gốc quahog

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Narragansettpoquaûhock“hard clam”
  2. từ Mohegan-Pequotp'quaghhaug“hard clam”

AI