Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với on the hog traincụm giới từSynonym of on the hog train.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high on the hogtrạng từ | trạng từ | Khỏe rồi; sống thoải mái hoặc xa hoa nhờ sự giàu có hoặc sự đảm bảo về tài chính |
| on the hog traincụm giới từ | cụm giới từ | Sống một cuộc sống hoặc tồn tại như một kẻ lang thang hoặc lang thang, hoặc du hành như vậy |
| live high on the hog | Sống xa hoa sung túc |
Ví dụ
- , .Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
- , .
- .