Dịch

high on the hog

trạng từ (adverb)
UK/ˈhaɪ ɒn ðə ˈhɒɡ/US/ˈhaɪ ɑn ðə ˈhɔɡ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Khỏe rồi; sống thoải mái hoặc xa hoa nhờ sự giàu có hoặc sự đảm bảo về tài chínhtrạng từWell off; living comfortably or extravagantly due to great wealth or financial security.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. high on the hogDạng gốc (base form)
  2. higher on the hogSo sánh hơn (comparative)
  3. highest on the hogSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

live high on the hogSống xa hoa sung túc

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , .Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
  • —“ ”. …
  • , .

AI