Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
high life
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
aɪ
ˈ
l
aɪ
f
/
US
/ˈ
h
aɪ
ˈ
l
aɪ
f
/
Nghĩa chính
1
Lối sống xa hoa
danh từ
An extravagant lifestyle.
2
Lối sống đặc quyền gắn liền với tầng lớp thượng lưu
danh từ
A privileged way of life associated with the upper classes.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
high-living
Ví dụ
He
enjoyed
the
high
life
after
winning
the
lottery
.
I've
always
wanted
to
live
the
high
life
.
Sami
was
living
the
high
life
he
always
wanted
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Lối sống xa hoa
2
Lối sống đặc quyền gắn liền với tầng lớp thượng lưu
1
Lối sống xa hoa
2
Lối sống đặc quyền gắn liền với tầng lớp thượng lưu
1
Lối sống xa hoa
2
Lối sống đặc quyền gắn liền với tầng lớp thượng lưu